| 1. Diễn biến thủy văn đã qua | ||||||||
| Mực nước trên sông Hiếu biến đổi chậm. | ||||||||
| Mực nước trên thượng nguồn sông Cả biến đổi chậm, trung lưu dao động theo điều tiết hồ chứa, hạ lưu biến đổi theo thủy triều. | ||||||||
| Bảng 1: Lượng mưa thực đo (mm) | ||||||||
| Tỉnh | Trạm | 06/09 | 07/09 | |||||
| 19h | 1h | 7h | 13h | |||||
| Nghệ An | TV Quỳ Châu | – | – | – | – | |||
| TV Nghĩa Khánh | – | – | – | – | ||||
| TV Thạch Giám | – | – | – | – | ||||
| TV Con Cuông | – | – | – | – | ||||
| TV Dừa | – | – | – | – | ||||
| TV Đô Lương (TL) | – | – | – | – | ||||
| TV Yên Thượng | – | – | – | – | ||||
| TV Chợ Tràng | 1.0 | – | – | – | ||||
| Bảng 2: Bảng mực nước thực đo (cm) | ||||||||
| Tỉnh | Trạm | Sông | 06/09 | 07/09 | ||||
| 19h | 1h | 7h | 13h | |||||
| Nghệ An | Nghĩa Khánh | Hiếu | 2972 | 2952 | 2948 | 2958 | ||
| Thạch Giám | Cả | 6521 | 6547 | 6548 | 6545 | |||
| Con Cuông | Cả | 2455 | 2455 | 2455 | 2446 | |||
| Chợ Tràng | Cả | 67 | -27 | -13 | 144 | |||
| 2. Dự báo, cảnh báo. | ||||||||
| Mực nước trên sông Hiếu biến đổi chậm | ||||||||
| Mực nước trên thượng nguồn sông Cả biến đổi chậm, trung lưu dao động theo điều tiết hồ chứa, hạ lưu biến đổi theo thủy triều. | ||||||||
| Bảng 3: Bảng mực nước dự báo(cm) | ||||||||
| Tỉnh | Trạm | Sông | 07/09 | 08/09 | ||||
| 19h | 1h | 7h | 13h | |||||
| Nghệ An | Nghĩa Khánh | Hiếu | 2950 | 2946 | 2940 | 2950 | ||
| Thạch Giám | Cả | 6540 | 6550 | 6540 | 6530 | |||
| Con Cuông | Cả | 2450 | 2440 | 2430 | 2445 | |||
| Chợ Tràng | Cả | 55 | -20 | 10 | 120 | |||