| 1. Diễn biến tình hình thủy văn đã qua. | ||||||||||
| Mực nước trên sông Hiếu biến đổi chậm. | ||||||||||
| Mực nước trên thượng nguồn sông Cả biến đổi chậm, trung lưu dao động theo điều tiết hồ chứa, hạ lưu biến đổi theo thủy triều. | ||||||||||
| 2. Dự báo, cảnh báo. | ||||||||||
| Mực nước trên sông Hiếu biến đổi chậm | ||||||||||
| Mực nước trên thượng nguồn sông Cả biến đổi chậm, trung lưu dao động theo điều tiết hồ chứa, hạ lưu biến đổi theo thủy triều. | ||||||||||
| – Khả năng xuất hiện hiện tượng thủy văn nguy hiểm: Ít có khả năng xảy ra. | ||||||||||
| – Khả năng tác động đến môi trường, điều kiện sống, cơ sở hạ tầng, các hoạt động kinh tế xã hội: Ít có khả năng tác động đến môi trường, điều kiện sống, cơ sở hạ tầng, giao thông và các hoạt động kinh tế xã hội. | ||||||||||
| Thời gian ban hành bản tin tiếp theo: 11h30 ngày: 10/09/2026 | ||||||||||
| Tin phát lúc: 11h30 | ||||||||||
| Phụ lục 1: Bảng mực nước, lưu lượng thực đo và dự báo các trạm | ||||||||||
| Bảng 1.1: Mực nước thực đo và dự báo các trạm trong vùng ảnh hưởng triều (cm) | ||||||||||
| Sông | Trạm | Thực đo | Dự báo | |||||||
| 8h/08/09-7h/09/09 | 8h/09/09-7h/10/09 | |||||||||
| Hmax | Hmin | Hmax | Hmin | |||||||
| Cả | Chợ Tràng | 150 | -59 | 145 | -65 | |||||
| Cửa Hội | 111 | -119 | 105 | -125 | ||||||
| Bảng 1.2: Bảng mực nước thực đo và dự báo | ||||||||||
| tại các trạm không ảnh hưởng triều (cm) | ||||||||||
| Sông | Trạm | Thực đo | Dự báo | |||||||
| 07h/09/09 | 13h/09/09 | 19h/09/09 | 01h/10/09 | 07h/10/09 | 13h/10/09 | 19h/10/09 | ||||
| Hiếu | Quỳ Châu | 8892 | 8884 | 8883 | 8879 | 8885 | ||||
| Hiếu | Nghĩa Khánh | 2959 | 2956 | 2956 | 2949 | 2950 | ||||
| Cả | Mường Xén | 13702 | 13708 | 13701 | 13705 | 13712 | ||||
| Cả | Thạch Giám | 6543 | 6533 | 6540 | 6551 | 6551 | ||||
| Cả | Con Cuông | 2486 | 2477 | 2479 | 2490 | 2480 | ||||
| Cả | Dừa | 1508 | 1500 | 1495 | 1490 | 1500 | ||||
| Cả | Đô Lương | 659 | 655 | 650 | 640 | 645 | ||||
| Cả | Yên Thượng | 74 | 172 | 159 | 120 | 90 | ||||
| Cả | Nam Đàn | 9 | 136 | 114 | 52 | 34 | 110 | 95 | ||